xộc
Tenses
| Past | đã xộc |
| Future | sẽ xộc |
| Recent Past | vừa mới xộc |
| Immediate Future | sắp xộc |
| Continuous | đang xộc |
Nôm
Translations
Etymology
From Proto-Mon-Khmer *[c]huk (“go up”). Doublet of xốc.
Sample Sentences
-
Mùi xộc thẳng lên mũi (The smell hit straight into the nose)
-
Xuồng cập bến, Nga xăm xăm đi trước dẫn đường, tong tả xộc vào phòng sau của trạm xá,[…] (After the dinghy had docked, Nga hurried ahead to lead the way and briskly rushed into the back room of the clinic, […]) [2005, Nguyễn Ngọc Tư, “Thương quá rau răm”, in Cánh đồng bất tận, NXB Trẻ:]